thạch cao

Học thuật
Thân thiện
thạch cao

Một nghệ sĩ đang nặn một bức tượng nhỏ bằng thạch cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoáng vật mềm, màu trắng, thành phần chủ yếu sulfat canxi: Một loại khoáng vật tự nhiên, thường được khai thác từ mỏ, công thức hóa học chính CaSO₄·2H₂O.
    • Vật liệu xây dựng y tế: Chỉ vật liệu được chế biến từ khoáng vật này, dùng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, điêu khắc băng bó trong y học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mỏ thạch caođây trữ lượng rất lớn. (Nơi khai thác khoáng vật thạch cao này số lượng dự trữ rất cao.)
    • Tường nhà mới được làm bằng tấm thạch cao nên rất nhẹ. (Bức tường mới được làm từ vật liệu thạch cao nên rất nhẹ.)
    • Bác sĩ dùng thạch cao để cánh tay bị gãy cho bệnh nhân. (Bác sĩ sử dụng vật liệu thạch cao để cố định cánh tay bị gãy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thạch cao": cụm từ chỉ việc sử dụng băng thạch cao trong y học để cố định xương gãy.
    • Sau khi bị ngã, anh ấy phải thạch cao trong sáu tuần.
  • "trần thạch cao": chỉ loại trần nhà được làm từ tấm vật liệu thạch cao.
    • Căn hộ trần thạch cao trông rất hiện đại sạch sẽ.
Biến thể từ liên quan
  • Thạch cao sống: Chỉ khoáng thạch cao chưa qua xử lý nhiệt (CaSO₄·2H₂O).
  • Thạch cao nung/Thạch cao chín: Chỉ thạch cao đã được nungnhiệt độ thích hợp để tạo thành bột thạch cao (CaSO₄·½H₂O), dùng để đúc khuôn hoặc trát tường.
  • Bột thạch cao: Dạng bột của thạch cao nung, khi trộn với nước sẽ đông cứng lại.
Từ đồng nghĩa
  • Gypsum: Tên gọi quốc tế (tiếng Anh) của khoáng vật thạch cao.
  • Phấn viết bảng (trong một số ngữ cảnh lịch sử/): thạch cao từng nguyên liệu để sản xuất phấn viết.
Lưu ý sử dụng
  • Thạch cao danh từ, không biến đổi hình thái khi kết hợp với số từ. dụ: , .
  • Trong đời sống, từ này thường được dùng để chỉ vật liệu hơn chỉ khoáng vật trong tự nhiên. dụ: "mua thạch cao về làm tường" thường được hiểu mua tấm thạch cao hoặc bột thạch cao.
  • Cần phân biệt với "thạch" (món ăn) hoặc "cao" (tính từ). "Thạch cao" một từ ghép đặc biệt chỉ loại vật liệu/khoáng vật này.
thạch cao

Một nghệ sĩ đang nặn một bức tượng nhỏ bằng thạch cao.

  1. d. Khoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, xương gãy, v.v.